Phân phối Gibberellic Acid – Axit Gibberellic – GA3 – C19H22O6

Phân phối Gibberellic Acid – Axit Gibberellic – GA3 – C19H22O6

Tên hóa học:Gibberellic Acid - Axit Gibberellic - GA3 Công thức:C19H22O6 Ứng dụng: Gibberellic Acid GA3 là một hoocmon đơn trong các loài thực vật. Hoocmoon này có tác dụng thúc đẩy sự phân bào của tế bào sinh trưởng theo chiều ngang

Thông tin sản phẩm 

 

Tên hóa học: gibberellic, GA3

 

Công thức: C19H22O6

 

Ngoại quan: Dạng bột màu trắng

 

Giới thiệu:

C19H22O6 – GA3 hay acid gibberellic, đây là một axit hữu cơ được biết đến như một hoocmon tồn tại trong các loài thực vật.

Acid gibberellic trong tự nhiên nằm trong các loài thực vật, tuy nhiên trong thương mại khi được kết tinh thì Gibberellic Acid GA3 là một bột màu trắng. Gibberellic Acid GA3 tan được trong ethanol và tan nhẹ hơn trong nước.
Cấu trúc GA3.

Ban-Gibberellic Acid - Axit Gibberellic - GA3 - C19H22O6 (1)

Hóa chất Gibberellic Acid GA3

Ứng dụng của hóa chất :

Gibberellic Acid GA3 là một hoocmon đơn trong các loài thực vật. Hoocmoon này có tác dụng thúc đẩy sự phân bào của tế bào sinh trưởng theo chiều ngang và dọc một cách nhanh chóng, sự phân bào được kích thích làm cho lượng tế bào sản sinh ra tăng lên, đi kèm với đó là sự phát triển về hình thái bên ngoài của cây, tạo nên sự cao lớn, phát triển về bề ngang cần thiết cho cây.

 

Đối với các hạt giống trong giai đoạn nảy mầm, Axít gibberellic giúp hạt mầm nhanh mọc rễ đồng thời tổng hợp protein một cách nhanh chóng nhờ vào sự phân bào nhanh do các thông tin từ di truyền được lan truyền đầy đủ đến tế bào. Chính việc này tạo tiền đề cho chất lượng của hoa quả trong các giai đoạn sau.

 

Chính vì khả năng kích thích, kiểm soát sự phân bào và phát triển của cây nên Gibberellic Acid GA3 còn được ứng dụng trong công nghệ sinh học để kích thích sự nảy mầm của cây, của mô trong điều kiện nhà kính.

 

Với việc sử dụng Gibberellic Acid GA3 cho cây trồng ở một liều lượng nhỏ như một bước tạo hoocmon, bổ sung hoocmon giúp cây phát triển nhanh chóng về hình thái bên ngoài, phát triển về lá, nở hoa tạo hạt… và ngược lại nếu quá lạm dụng thì Gibberellic Acid GA3 sẽ mang lại tác dụng phụ là làm phân hủy các thành phần hữu cơ trong cây – điều này là không tốt cho cây.

 

Bảo quản: Nơi khô ráo thoáng mát

Sản phẩm cùng loại
Tên hóa học:Đá khoáng perlite Sau khi được giãn nở Perlite được sử dụng cho nhiều ứng dụng trong công nghiệp, xây dựng và trồng vườn. Với những tính chất hóa học và vật lý đặc biệt nên ngày càng nhiều các ứng dụng từ Perlite được áp dụng cho thực tế.
Tên hóa học:Kali Sulphat Công thức:Kali Sulphat - K2SO4 Tăng trọng lượng và chất lượng trái, tăng độ đường, hương vị, màu sắc đẹp, làm chắc hạt.
Tên hóa học:BỘT ĐÁ NHẸ Công thức:CACO3 98% Thiếu thông tin
Tên hóa học:Gibberellic Acid, GA3 Công thức:C19H22O6 Đây là hormone tăng trưởng mạnh cho thực vật dùng trong sản xuất phân bón nông nghiệp cho cây tăng trưởng nhanh
Tên hóa học:Đồng sunphat Công thức:CuSO4.5H2O Ứng dụng: - Trong nông nghiệp: Diệt nấm mốc, sâu bọ phá hoại (Hỗn hợp Bordeaux, tức là dung dịch CuSO4 với vôi Ca(OH)2). - Trong công nghiệp: Mạ đồng.
Tên hóa học:Magnes Sulphate Hepta Công thức:MgSO4.7H2O Nguyên liệu sản xuất phân bón, sản xuất thức ăn gia súc