Sản phẩm nổi bật

  • Tên hóa học:Kali Sulphat Công thức:Kali Sulphat - K2SO4 Tăng trọng lượng và chất lượng trái, tăng độ đường, hương vị, màu sắc đẹp, làm chắc hạt.
  • Tên hóa học:Sodium Nitrate Công thức:Sodium Nitrate Natri nitrate được sử dụng rộng rãi làm phân bón và nguyên liệu thô trong sản xuất thuốc súng. Nó có thể kết hợp với sắt hydroxide tạo thành một loại nhựa.
  • Tên hóa học:Mono Potassium Phosphate Công thức:MKP 0-52-34 Thiếu thông tin
  • Tên hóa học:Đồng sulfat-Copper sulphate Công thức:Cuso4 Suphat đồng dùng Ngành thủy sản, nông nghiệp, xi mạ…
  • Tên hóa học:BỘT ĐÁ NHẸ Công thức:CACO3 98% Thiếu thông tin
  • Tên hóa học:KALI HUMAT-POTASSIUM HUMATE Công thức: KH7 (K2O 8-10%) Giúp hệ thống rễ phát triển sớm, tăng cường khả năng hấp thụ phân bón và các chất dinh dưỡng. Kích thích ra rễ non, giúp cây trồng phát triển khoẻ mạnh trong điều kiện bất lợi của môi trường như khô hạn, ngập úng, ngộ độc phèn, ngộ độc hữu cơ.
  • Tên hóa học:Gibberellic Acid, GA3 Công thức:C19H22O6 Đây là hormone tăng trưởng mạnh cho thực vật dùng trong sản xuất phân bón nông nghiệp cho cây tăng trưởng nhanh
  • Tên hóa học:Gibberellic Acid - Axit Gibberellic - GA3 Công thức:C19H22O6 Gibberellic Acid GA3 là một hoocmon đơn trong các loài thực vật. Hoocmoon này có tác dụng thúc đẩy sự phân bào của tế bào sinh trưởng theo chiều ngang

Hóa chất công nghiệp

  • Tên hóa học:Sodium Nitrate Công thức:Sodium Nitrate Natri nitrate được sử dụng rộng rãi làm phân bón và nguyên liệu thô trong sản xuất thuốc súng. Nó có thể kết hợp với sắt hydroxide tạo thành một loại nhựa.
  • Tên hóa học:Đồng sulfat-Copper sulphate Công thức:Cuso4 Suphat đồng dùng Ngành thủy sản, nông nghiệp, xi mạ…
  • Tên hóa học:Gibberellic Acid - Axit Gibberellic - GA3 Công thức:C19H22O6 Gibberellic Acid GA3 là một hoocmon đơn trong các loài thực vật. Hoocmoon này có tác dụng thúc đẩy sự phân bào của tế bào sinh trưởng theo chiều ngang
  • Tên hóa học:Đá wash Công thức:Đá nhẹ Pumice Đá được khai thác trong tự nhiên và được nhiều nhà vườn lan, bonsai, hoa cảnh trên thế giới ưa dùng.Ở Việt Nam đã dùng để trồng địa lan, phong lan rất tốt
  • Tên hóa học: Soda ash light Công thức:Na2CO3 Soda ash light được sử dụng trong ngành dệt nhuộm, công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí, công nghiệp khoáng sản, chế biến thực phẩm, nước giải khát
  • Tên hóa học:hóa chất sodium-tripolyphosphate-stpp Công thức:Na5P3O10 Sodium tripolyphosphate (STPP Công nghiệp) được sử dụng rộng rãi như là chất tẩy rửa, làm chất cấu tạo trong xà phòng hay bột giặt
  • Tên hóa học:Cyanuric acid Công thức:C3N3H3O3 Axít xyanuric được sử dụng như là hóa chất bổ sung vào nước tại các bể bơi cùng với các chất xử lý clo biôxít để làm ổn định mức
  • Tên hóa học:Natri nitrit Công thức:NaNO2 Sản xuất thuốc nhuộm, chất tẩy trắng vải, in lên vải...
  • Tên hóa học:Đồng nitrat Copper nitrate, Copper(II) nitrate, Cupric nitrate, copper nitrate trihydrate Công thức:Cu(NO3)2.3H2O NitrateCupric được sử dụng như là chất xúc tác, chất oxy hóa, tác nhân hoạt hóa cho bột phát quang, vật liệu kháng quang.
  • Tên hóa học:Axit Oxalic Công thức:C2H2O4.2H2O Oxalic acid được sử dụng trong một số sản phẩm hóa chất dùng trong gia đình, chẳng hạn một số chất tẩy rửa hay trong việc đánh gỉ sét
  • Tên hóa học:Hóa chất nhôm oxit AM21 Công thức:al2o3 Dùng cho đánh bóng kim loại inox
  • Tên hóa học:Acid acetic Công thức:CH3COOH Axit axetic là một axit cacboxylic đơn giản nhất . Nó là thuốc thử hóa học và hóa chất công nghiệp, chủ yếu được sử dụng trong sản xuất của cellulose acetate chủ yếu cho phim ảnh và polyvinyl acetate gỗ keo
  • Tên hóa học:Hóa chất: KOH – Potassium hydroxide 90% Công thức:KOH Dùng để sản xuất các hợp chất có chứa Kali như K2CO3 và các hợp chất khác
  • Tên hóa học:Hóa chất NaCl – Natri Clorua Công thức:NaCl Dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm, công nghiệp sản xuất giấy, bột giấy
  • Tên hóa học:Hóa chất K2CO3 – Potassium Carbonate Công thức: K2CO3 Được xử dụng trong sản xuất gốm xứ, thủy tinh, vật liệu nổ, phân bón và nghành công nghiệp sản xuất xà phòng, muối vô cơ, và trong nhuộm len…
  • Tên hóa học:Hóa chất aluminium oxide Công thức:Al2O3.2H2O Aluminum Oxide được ứng dụng trong sản xuất các vật liệu chịu lửa, gốm sứ, thủy tinh
  • Tên hóa học:Hóa chất Titanium Dioxide TiO2 KA-100 – TiO2 KA-100 Công thức:CuSO4.7H2O Dùng trong cao su, xi mạ, thủy tinh, dùng làm bột màu, tác nhân tăng cứng đồng thời trợ phân tán cho các sản phẩm nhựa, bột màu trong công nghiệp sơn.

HOÁ CHẤT DỆT NHUỘM

  • Tên hóa học:Hóa Chất Sodium Sulphate Công thức:Na2SO4 Na2SO4 (Sodium Sulphate) là một dạng muối công nghiệp được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực
  • Tên hóa học:Sodium sulfate - Na2SO4 Công thức:Na2SO4 Na2SO4có ứng dụng rộng rãi nhất là làm chất độn trong các loại thuốc tẩy quần áo tại nhà dạng bột, chiếm khoảng 50% lượng sản phẩm làm ra.

HÓA CHẤT NGÀNH CAO SU

  • Tên hóa học:Lưu Huỳnh Vẩy Công thức:S Nguyên liệu sản xuất phân bón, cao su, sản xuất đường.
  • Tên hóa học:Hóa chất Lưu Huỳnh – Sulfur Công thức:S Nguyên Liệu sản xuất phân bón, cao su, khử trùng mối.
  • Tên hóa học:Hóa chất NH4(OH)_Amoniac Công thức:NH4OH hoặc NH3 Trong sản xuất phân bón,thuốc nhuộm tóc,thuốc duỗi tóc,chống đông mủ cao su…

Hóa chất tẩy rửa xi mạ

  • Tên hóa học:Ammonium chloride – NH4cl – Amoni clorua Công thức:NH4cl Amoni clorua như một nguồn nitơ trong phân bón, ví dụ như chloroammonium phosphate. Các loại cây trồng chính là gạo và lúa mì ở châu Á
  • Tên hóa học:Nickel Inco- Canada Ni dương cực, mạ Ni
  • Tên hóa học:Hóa chất Nikel chloride Công thức:NiCl2 Nickel chloride được ứng dụng trong xi mạ để mạ Nickel vào các kim loại khác.
  • Tên hóa học:MK-Ni01 Công thức:NiSO4 Thiếu thông tin
  • Tên hóa học:Nickel Công thức:Ni Ni dương cực, mạ Ni
  • Tên hóa học:Chromium trioxide, axit cromic, CrO3 Công thức:CrO3 Axit cromic được sử dụng chủ yếu trong ngành xi mạ.Làm nguyên liệu cho dệt nhuộm.Nguyên liệu để làm xúc tác và oxi hoá trong ngành tổng hợp hữu cơ.

Hóa chất cơ bản