Gibberellic Acid 90% , GA3

Gibberellic Acid 90% , GA3

Tên hóa học:Gibberellic Acid, GA3 Công thức:C19H22O6 Ứng dụng: Đây là hormone tăng trưởng mạnh cho thực vật dùng trong sản xuất phân bón nông nghiệp cho cây tăng trưởng nhanh

Tên sản phẩm :Gibberellic acid 90%
Ngoại quan: dạng bột màu trắng
Ứng dụng:
Kích thích tăng trưởng chồi, lá, quả tăng tỷ lệ nảy mầm của hạt.
Quy cách đóng gói: 1kg/ lon nhôm
Xuất xứ: Ấn Độ

Axít gibberellic (còn gọi là Gibberellin A3, GA, GA3) là một axít cacboxylic đồng thời là hoóc môn tìm thấy trong thực vật. Công thức hóa học tổng quát của nó là C19H22O6. Khi làm tinh khiết, nó là chất bột kết tinh màu trắng hay vàng nhạt, hòa tan trong êtanol và hơi hòa tan trong nước. Axít gibberellic là một gibberellin đơn, đẩy mạnh sự phát triển và kéo dài các tế bào ra.

Gibberellic-Acid-90%-ga3

Nó tác động tới sự phân hủy của thực vật và hỗ trợ thực vật lớn nhanh nếu sử dụng với liều lượng nhỏ, nhưng cuối cùng thì thực vật ngày càng bộc lộ rõ sự phải chịu đựng nó. Axít gibberellic kích thích các tế bào của các hạt đang nảy mầm để sinh ra các phân tử mRNA đem theo mã hóa cho các enzym thủy phân.

Axít gibberellic là một hoóc môn rất hiệu lực mà sự tồn tại tự nhiên của nó trong thực vật kiểm soát sự phát triển của chúng. Do các GA điều chỉnh sự phát triển của thực vật, nên các ứng dụng với nồng độ rất thấp có thể có hiệu quả sâu rộng trong khi quá nhiều thì lại có tác động ngược lại. Nó thông thường được dùng ở nồng độ khoảng 0,01-10 mg/L. Các gibberellin có một loạt các tác động tới sự phát triển của thực vật.

Chúng có thể: Kích thích phát triển thân cây nhanh chóng, Kích thích phân bào có tơ trong lá của một số thực vật, Tăng tỷ lệ nảy mầm của hạt. Axít gibberellic đôi khi được sử dụng trong phòng thí nghiệm và các nhà kính để kích thích sự nảy mầm của hạt mà nếu khác đi thì chúng ở trạng thái ngủ. Nó cũng được dùng rộng rãi trong ngành trồng nho như là hoóc môn để thúc sự sản xuất các chùm quả và các quả nho to, đặc biệt là nho không hạt Thompson, và tại khu vực thung lũng Okanagan (Canada) nó được dùng trong ngành trồng anh đào như là chất điều tiết tăng trưởng.

Sản phẩm cùng loại
Tên hóa học:Đá khoáng perlite Sau khi được giãn nở Perlite được sử dụng cho nhiều ứng dụng trong công nghiệp, xây dựng và trồng vườn. Với những tính chất hóa học và vật lý đặc biệt nên ngày càng nhiều các ứng dụng từ Perlite được áp dụng cho thực tế.
Tên hóa học:Kali Sulphat Công thức:Kali Sulphat - K2SO4 Tăng trọng lượng và chất lượng trái, tăng độ đường, hương vị, màu sắc đẹp, làm chắc hạt.
Tên hóa học:BỘT ĐÁ NHẸ Công thức:CACO3 98% Thiếu thông tin
Tên hóa học:Magnes Sulphate Hepta Công thức:MgSO4.7H2O Nguyên liệu sản xuất phân bón, sản xuất thức ăn gia súc
Tên hóa học:Hóa chất FeSO4.7H2O – Ferous Sulphate Hepta Công thức:FeSO4.7H2O Nguyên liệu sản xuất phân bón, sản xuất thức ăn gia súc, xử lý nước thải.