Hóa chất Nikel chloride – NiCl2

Hóa chất Nikel chloride – NiCl2

Tên hóa học:Hóa chất Nikel chloride Công thức:NiCl2 Ứng dụng: Nickel chloride được ứng dụng trong xi mạ để mạ Nickel vào các kim loại khác.

Nickel chloride – NiCl2 hay còn gọi là Niken(II)  clorua. Muối khan này có màu vàng, nhưng muối ngậm nước nó là tinh thể màu xanh lá cây (NiCl2.6H2O). Niken(II) clorua, trong các hình thức khác nhau, là nguồn cung cấp niken quan trọng nhất cho tổng hợp hóa học.

Thông tin sản phẩm

– Tên sản phẩm: Nickel chloride – NiCl2

– Công thức hóa học: NiCl2.6H2O

– Xuất xứ: ZENITH Đài loan

– Quy cách: 25kg/bao

– Ngoại quan sản phẩm : Tinh thể màu xanh, độc, dễ tan trong nước.

hoa-chat-nikel-chloride-nicl2

Hóa chất Nickel chloride – NiCl2 chính hãng

Ứng dụng

– Nickel chloride được ứng dụng trong xi mạ để mạ nickel vào các kim loại khác.

– NiCl2 và các hydrate của nó còn được sử dụng trong tổ hợp hữu cơ

hoa-chat-nikel-chloride-nicl2

Nickel chloride 

Hướng dẫn sử dụng

Tùy vào mục đích sử dụng NiCl2  của mỗi người trong từng ngành cụ thể mà có cách sử dụng khác nhau.

Lưu ý khi sử dụng

– Nickel chloride – NiCl2 gây khó chịu khi nuốt phải, hít phải, tiếp xúc với da, tiếp xúc với mắt.

– Tiếp xúc kéo dài với niken và các hợp chất của nó có liên quan đến việc tăng nguy cơ ung thư cho phổi và đường mũi

Bảo quản

Bảo quản nơi khô giáo thoáng mát tránh ánh sáng trực tiếp

 

Liên hệ để được tư vấn chi tiết và nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn nhất.

Sản phẩm cùng loại
Tên hóa học:Ammonium chloride – NH4cl – Amoni clorua Công thức:NH4cl Amoni clorua như một nguồn nitơ trong phân bón, ví dụ như chloroammonium phosphate. Các loại cây trồng chính là gạo và lúa mì ở châu Á
Tên hóa học:Nickel Inco- Canada Ni dương cực, mạ Ni
Tên hóa học:MK-Ni01 Công thức:NiSO4 Thiếu thông tin
Tên hóa học:Chromium trioxide, axit cromic, CrO3 Công thức:CrO3 Axit cromic được sử dụng chủ yếu trong ngành xi mạ.Làm nguyên liệu cho dệt nhuộm.Nguyên liệu để làm xúc tác và oxi hoá trong ngành tổng hợp hữu cơ.