Hóa Chất Nickel Sulphate NiSO4.6H2O

Hóa Chất Nickel Sulphate NiSO4.6H2O

Tên hóa học:MK-Ni01 Công thức:NiSO4 Ứng dụng: Thiếu thông tin

Thông tin sản phẩm

 

Tên sản phẩm: Nickel Sulphate

 

Mã sản phẩm: MK-Ni01

 

Công thức hóa học: NiSO4.6H2O
Xuất xứ: Germany
Giá tham khảo: Liên hệ trực tiếp
Đơn vị tính: Ki lô gam (kg)
Thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản
Giao hàng: CIF Giao hàng tại kho bên mua
Khả năng cung cấp: Hàng nhập khẩu trực tiếp, số lượng không giới hạn
Đóng gói: 25 kg/bao

nickel-sunfer-600x600

Hóa chất Nickel Sulfate NiSO4.6H2O

Ngoại quan: Chất rắn màu xanh
Tính năng kỹ thuật: Hàm lượng Ni đạt 22.38 %, dùng trong mạ Nickel, bổ sung ion Ni++ cho lớp mạ, tăng độ dẫn điện của dung dịch.

 

Thành phần:

 

– NiSO4 có dạng hạt màu xanh.

– Ni : 21.0%min.

– NO3 : 0.02%max.

– Thành phần không tan trong nước: 0.05% max.

– Co : 0.5% max.

 

Ứng dụng:

 

– Nickel Sulphate được ứng dụng trong mạ điện, tổng hợp hữu cơ, kim loại màu, thuốc nhuộm màu…

 

– Nickel sulfate còn được dùng trong sản xuất các muối Nickel, Pin Ni-Cd…

 

Bảo quản: Nơi khô ráo thoáng mát

Sản phẩm cùng loại
Tên hóa học:Ammonium chloride – NH4cl – Amoni clorua Công thức:NH4cl Amoni clorua như một nguồn nitơ trong phân bón, ví dụ như chloroammonium phosphate. Các loại cây trồng chính là gạo và lúa mì ở châu Á
Tên hóa học:Nickel Inco- Canada Ni dương cực, mạ Ni
Tên hóa học:Hóa chất Nikel chloride Công thức:NiCl2 Nickel chloride được ứng dụng trong xi mạ để mạ Nickel vào các kim loại khác.
Tên hóa học:Chromium trioxide, axit cromic, CrO3 Công thức:CrO3 Axit cromic được sử dụng chủ yếu trong ngành xi mạ.Làm nguyên liệu cho dệt nhuộm.Nguyên liệu để làm xúc tác và oxi hoá trong ngành tổng hợp hữu cơ.