Hóa Chất Chromium Trioxide CrO3

Hóa Chất Chromium Trioxide CrO3

Tên hóa học:Chromium trioxide, axit cromic, CrO3 Công thức:CrO3 Ứng dụng: Axit cromic được sử dụng chủ yếu trong ngành xi mạ.Làm nguyên liệu cho dệt nhuộm.Nguyên liệu để làm xúc tác và oxi hoá trong ngành tổng hợp hữu cơ.

Thông tin sản phẩm

 

Chromium Trioxide là một hợp chất vô cơ, phát ra khói crom độc hại khi đun nóng. Chromium trioxide có tính ăn mòn cao và là một tác nhân oxy hóa mạnh.

 

Tên hóa học: Chromium trioxide, axit cromic, CrO3
Tên khác: Chromic Acid, Cromic axit flake, crômit triôxít, anhydride cromic

hoa-chat-Chromium-trioxide-axit-cromic-CrO3-600x600

Hóa Chất Chromium Trioxide CrO3 

Công thức: CrO3
Số CAS: 1333-82-0
Ngoại quan: dạng vảy màu tím
Đóng gói: 50kg/ thùng
Xuất xứ: Trung Quốc, Nga
Ứng dụng:

– Axit cromic được sử dụng chủ yếu trong ngành xi mạ

 

– Làm nguyên liệu cho dệt nhuộm

 

– Nguyên liệu để làm xúc tác và oxi hoá trong ngành tổng hợp hữu cơ.

 

– Chất này được sử dụng trong sản xuất chất bảo quản gỗ và hóa chất hữu cơ, nhưng cũng được sử dụng trong hoàn thiện kim loại và mạ crôm và như một chất ức chế ăn mòn.

 

Chromium trioxide rất độc hại nên cần sử dụng một cách cẩn thận. Chromium trioxide ảnh hưởng chủ yếu đến mũi, họng và phổi gây loét, khó thở, viêm phế quản, viêm phổi và dị ứng giống hen suyễn nhưng cũng có thể ảnh hưởng đến đường tiêu hóa, gan, thận và hệ miễn dịch. Chất này là một chất gây ung thư ở người và có liên quan đến việc tăng nguy cơ phát triển ung thư phổi và ung thư khoang xoang. (NCI05)

Sản phẩm cùng loại
Tên hóa học:Ammonium chloride – NH4cl – Amoni clorua Công thức:NH4cl Amoni clorua như một nguồn nitơ trong phân bón, ví dụ như chloroammonium phosphate. Các loại cây trồng chính là gạo và lúa mì ở châu Á
Tên hóa học:Nickel Inco- Canada Ni dương cực, mạ Ni
Tên hóa học:Hóa chất Nikel chloride Công thức:NiCl2 Nickel chloride được ứng dụng trong xi mạ để mạ Nickel vào các kim loại khác.
Tên hóa học:MK-Ni01 Công thức:NiSO4 Thiếu thông tin