Tag Archive: địa chỉ bán

Tên hóa học:Gibberellic Acid - Axit Gibberellic - GA3 Công thức:C19H22O6 Gibberellic Acid GA3 là một hoocmon đơn trong các loài thực vật. Hoocmoon này có tác dụng thúc đẩy sự phân bào của tế bào sinh trưởng theo chiều ngang
Tên hóa học:Kali clorat Công thức:KCLO3 Tại VN, KClO3 được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp như một chất điều hòa cây trồng.
Tên hóa học:Đồng nitrat Copper nitrate, Copper(II) nitrate, Cupric nitrate, copper nitrate trihydrate Công thức:Cu(NO3)2.3H2O NitrateCupric được sử dụng như là chất xúc tác, chất oxy hóa, tác nhân hoạt hóa cho bột phát quang, vật liệu kháng quang.
Tên hóa học:Bột TALC Công thức:H2Mg3(SiO3)4 hay Mg3Si4O10(OH)2 ứng dụng gốm sứ, thức anh chăn nuôi, dược phẩm...
Tên hóa học:Humic acid Thiếu thông tin
Tên hóa học:Borax 99,9% - Hàn the - borax pentahydrate 99,9% Công thức:Na2B4O7.5H2O Ngành sản xuất phân bón, sx giấy, thuỷ tinh, Gỗ
Tên hóa học:Đồng sunphat Công thức:CuSO4.5H2O Ứng dụng: - Trong nông nghiệp: Diệt nấm mốc, sâu bọ phá hoại (Hỗn hợp Bordeaux, tức là dung dịch CuSO4 với vôi Ca(OH)2). - Trong công nghiệp: Mạ đồng.
Tên hóa học:Hóa chất Arsenic trioxide,asen trioxit Công thức:As2O3 Ngành thuỷ tinh, kính Thuốc bảo vệ thực vật, phụ gia thức ăn chăn nuôi
Tên hóa học:Ammonium chloride – NH4cl – Amoni clorua Công thức:NH4cl Amoni clorua như một nguồn nitơ trong phân bón, ví dụ như chloroammonium phosphate. Các loại cây trồng chính là gạo và lúa mì ở châu Á
Tên hóa học:Hóa Chất Sodium Sulphate Công thức:Na2SO4 Na2SO4 (Sodium Sulphate) là một dạng muối công nghiệp được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực