Tag Archive: bán

Tên hóa học:Mono Potassium Phosphate Công thức:MKP 0-52-34 Thiếu thông tin
Tên hóa học:Gibberellic Acid - Axit Gibberellic - GA3 Công thức:C19H22O6 Gibberellic Acid GA3 là một hoocmon đơn trong các loài thực vật. Hoocmoon này có tác dụng thúc đẩy sự phân bào của tế bào sinh trưởng theo chiều ngang
Tên hóa học:hóa chất sodium-tripolyphosphate-stpp Công thức:Na5P3O10 Sodium tripolyphosphate (STPP Công nghiệp) được sử dụng rộng rãi như là chất tẩy rửa, làm chất cấu tạo trong xà phòng hay bột giặt
Tên hóa học:Cyanuric acid Công thức:C3N3H3O3 Axít xyanuric được sử dụng như là hóa chất bổ sung vào nước tại các bể bơi cùng với các chất xử lý clo biôxít để làm ổn định mức
Tên hóa học:Đồng nitrat Copper nitrate, Copper(II) nitrate, Cupric nitrate, copper nitrate trihydrate Công thức:Cu(NO3)2.3H2O NitrateCupric được sử dụng như là chất xúc tác, chất oxy hóa, tác nhân hoạt hóa cho bột phát quang, vật liệu kháng quang.
Tên hóa học:Bột TALC Công thức:H2Mg3(SiO3)4 hay Mg3Si4O10(OH)2 ứng dụng gốm sứ, thức anh chăn nuôi, dược phẩm...
Tên hóa học:tên sodium borate Công thức:Na2B4O7.10H2 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất như các loại chất tẩy, chất làm mềm nước và chất khử trùng có nồng độ yếu.
Tên hóa học:Đồng sunphat Công thức:CuSO4.5H2O Ứng dụng: - Trong nông nghiệp: Diệt nấm mốc, sâu bọ phá hoại (Hỗn hợp Bordeaux, tức là dung dịch CuSO4 với vôi Ca(OH)2). - Trong công nghiệp: Mạ đồng.
Tên hóa học:Hóa chất Arsenic trioxide,asen trioxit Công thức:As2O3 Ngành thuỷ tinh, kính Thuốc bảo vệ thực vật, phụ gia thức ăn chăn nuôi
Tên hóa học:Bột TALC Công thức:Mg3Si4O10(OH)2 Phụ gia trong sản xuất công nghiệp và nông nghiệp, khoáng chất rất mềm chất chống dính. Talc được dùng rộng rãi trong công nghiệp gốm sứ.
Tên hóa học:KaLi nitrat - KaLi nitrat - KNO3 Công thức:KNO3 Thiếu thông tin
Tên hóa học:Ammonium chloride – NH4cl – Amoni clorua Công thức:NH4cl Amoni clorua như một nguồn nitơ trong phân bón, ví dụ như chloroammonium phosphate. Các loại cây trồng chính là gạo và lúa mì ở châu Á