Niken thỏi – Niken InCo

Niken thỏi – Niken InCo

Tên hóa học:Nickel Công thức:Ni Ứng dụng: Ni dương cực, mạ Ni

Nickel Inco- Canada : Dạng Thanh Niken dương cực , 4”x 4”(10cm x 10 cm) , 1”x 1”( 2.5cm x 2,5cm) .Niken Inco Canada : Niken vuông dạng miếng 4”x4” .

Xuất xứ :Inco – Canada; Eramet – Pháp; Xstrata – NaUy
Tên gọi- CTHH: Ni- Nickel – Niken – Kền
Quy cách : Dạng tấm, thanh, kích thước cắt theo nhu cầu của KH
Ứng dụng : Ni dương cực, mạ Ni

Sản phẩm cùng loại
Tên hóa học:Ammonium chloride – NH4cl – Amoni clorua Công thức:NH4cl Amoni clorua như một nguồn nitơ trong phân bón, ví dụ như chloroammonium phosphate. Các loại cây trồng chính là gạo và lúa mì ở châu Á
Tên hóa học:Nickel Inco- Canada Ni dương cực, mạ Ni
Tên hóa học:Hóa chất Nikel chloride Công thức:NiCl2 Nickel chloride được ứng dụng trong xi mạ để mạ Nickel vào các kim loại khác.
Tên hóa học:MK-Ni01 Công thức:NiSO4 Thiếu thông tin
Tên hóa học:Chromium trioxide, axit cromic, CrO3 Công thức:CrO3 Axit cromic được sử dụng chủ yếu trong ngành xi mạ.Làm nguyên liệu cho dệt nhuộm.Nguyên liệu để làm xúc tác và oxi hoá trong ngành tổng hợp hữu cơ.