Tổng hợp các hóa chất xử lý nước thải phổ biến nhất 2019

(Bài viết tổng hợp từ các nguồn: tincay.com, vietchem.com.vn)

 

Ngày nay, các loại nước thải chưa qua xử lý được thải ra môi trường đã và đang hủy hoại môi trường. Việc đầu tư các hệ thống xử lý nước thải, nước thải công nghiệp, nước thải sinh hoạt, là việc rất cần thiết đối với môi trường cũng như doanh nghiệp. Tùy thuộc vào từng mục đích như điều chỉnh độ pH, khử trùng, trợ nắng, khử màu,…mà mỗi doanh nghiệp lựa chọn cho mình loại hóa chất xử lý nước thải công nghiệp khác nhau.

 

Hóa chất xử lý nước thải là gì?

 

Hoá chất xử lý nước thải là quá trình sử dụng các loại hoá chất có thể làm sạch nguồn nước trước khi đưa ra ngoài môi trường. Các chất hóa học này sẽ tác dụng với các chất độc, dầu mỡ có trong nước thải, và tạo ra các chất cặn bã, chất khí và nước an toàn.

hoa-chat

Hóa chất xử lý nước thải là gì?

 

Sau khi quá trình đó kết thúc, sẽ tạo ra được nguồn nước an toàn. Nguồn nước này sẽ được xả ra ngoài môi trường nhưng vấn đảm bảo an toàn cho con người và hệ thống môi trường sinh thái.

 

Các chất độc hại có trong nước thải nếu không được xử lý, đảm bảo, trước khi xả ra môi trường bên ngoài sẽ gây nguy hiểm đến sức khỏe con người, như mắc các bệnh về da, ung thư hay môi trường sinh thái bị hủy diệt tạo nên các dòng sông chết, vùng đất chết.

 

Các loại hóa chất xử lý nước thải phổ biến nhất 2019

 

1. Xút vẩy NaOH

 

Đây loại hóa chất xử lý nước thải khá phổ biến trong công nghệ xử lý nước.

 

Đặc điểm:

 

– Tồn tại dưới dạng chất rắn màu trắng, có dạng viên, hạt, vảy hoặc ở dạng dung dịch 50%, không mùi.

 

– Xút vẩy rất háo nước, phản ứng mãnh liệt và cần bảo quản cẩn thận vì dễ tác dụng với CO2.

 

Công dụng:

 

– NaOH xút vẩy có rất nhiều ứng dụng trong cuộc sống. Nó được ứng dụng trong các ngành công nghiệp nhẹ, công nghiệp hóa chất và luyện kim, ngành dệt nhuộm, y dược, thuốc trừ sâu, hóa hữu cơ tổng hợp.

 

– NaOH là một trong những loại hóa chất giúp trung hòa nước thải tính axit. Nó có khả năng phân hủy những sản phẩm phụ độc hại trong ngành sản xuất tơ sợi nhân tạo.

 

Hướng dẫn sử dụng: Tùy vào độ pH trong nước mà thêm lượng hóa chất cho phù hợp, để cân bằng về mức ổn định.

 

Lưu ý: Khi hòa tan NaOH bắt buộc phải dùng nước lạnh.

 

>>Xem thêm top 3 hóa chất xử lý nước hồ bơi phổ biến nhất 2019

 

2. PAC

 

PAC (Poly Aluminium Chloride) có công thức là [Al2(OH)nCl6nxH2O]m được sử dụng khá nhiều trong các loại hóa chất xử lý nước thải

 

Đặc điểm: PAC có dạng bột màu vàng, dễ tan trong nước và kèm tỏa nhiệt, dung dịch trong suốt, có tác dụng khá mạnh về tính hút thấm.

 

Công dụng:

 

PAC là hóa chất nằm trong nhóm trợ lắng, keo tụ và được sử dụng phổ biến trong xử lý cấp nước, diệt nhộm, và nước nuôi thủy hải sản (đặc biệt là nước nuôi tôm).

 

– PAC dùng để xử lý nước thải chứa cặn lơ lửng

 

– PAC là vật liệu lọc nước sinh hoạt, nước uống cho hộ gia đình. Dùng để lắng trực tiếp nước sông hồ kênh rách tạo nước sinh hoạt.

 

– Xử lý nước cấp dân dụng, nước cấp công nghiệp: xử lý nước bề mặt, thích hợp cho các nhà máy cấp nước sinh hoạt, hồ bơi trạm cấp nước…

 

– Xử lý bể nuôi, nước nuôi con giống thủy sản (tôm giống, các giống).

bot-PAC

Hóa chất xử lý nước thải – PAC

 

Ưu điểm của PAC:

 

– Thời gian keo tụ nhanh, hiệu quả lắng trong cao hơn 4 – 5 lần.

 

– Có khả năng làm tăng độ trong của nước, kéo dài chu kỳ lọc.

 

– Không làm biến động độ pH của nước

 

– Ít ăn mòn thiết bị

 

– Đặc biệt, PAC có khả năng loại bỏ các chất hữu cơ tan và không tan cùng kim loại nặng.

 

Hướng dẫn sử dụng:

 

– Pha chế thành dung dịch 5 – 10% và châm vào nước nguồn cần xử lý.

 

– Liều lượng dùng xử lý nước mềm: 1 – 10 g/m3 PAC tùy theo độ đục của nước thô.

 

– Liều lượng dùng xử lý nước thải (nhà máy giấy, dệt nhuộm, chế biến thủy hải sản, thực phẩm, lò mổ gia súc, nước thải sinh hoạt…): 20 – 200 g/m3 tùy theo hàm lượng chất lơ lửng và tính chất của nước thải.

 

3. Phèn Nhôm Al2(SO4)3. 14H2O

 

Phèn nhôm với giá cả hợp lý, liều lượng sử dụng ít nhưng cho chất lượng nước sạch nên được nhiều nhà máy cấp nước sử dụng.

 

Đặc điểm:

 

– Đây là chất keo tụ phổ biến nhất ở Việt Nam.

 

– Dạng tấm, mảnh có hình dạng không xác định, có màu trắng hoặc màu vàng đục.

 

Công dụng: Phèn nhôm có công dụng khá giống với PAC. Tuy nhiên, phèn nhôm được sử dụng trong các nhà máy xử lý nước sạch, nước sinh hoạt lớn.

 

Cơ chế keo tụ của phèn nhôm: Khi dùng phèn nhôm làm chất keo tụ sẽ xãy ra phản ứng thủy phân.

 

Chú ý khi sử dụng phèn nhôm: pH hiệu tối ưu nhất là 5,5 – 7,5; nhiệt độ của nước khoảng 20 – 400C. Bên cạnh đó cần chú ý đến: các thành phần ion trong nước, các hợp chất hữu cơ, liều lượng phèn.

 

4. Axit sunfuric H2SO4

 

Đây là loại axit có khá nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác như xi mạ, dệt nhuộm.

 

Đặc điểm: H2SO4 là một axit mạnh. Hình dạng ngoại quan là mốt chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi và nặng gấp 2 lần nước.

 

Công dụng:

 

– Axit sunfuric giúp hỗ trợ xử lý nước thải công nghiệp, nước thải sinh hoạt.

 

– Chế tạo thuốc nổ, thuốc nhuộm, chất dẻo. Có khả năng tẩy rửa kim loại trước khi mạ.

 

– Ngoài ra nó còn được dùng để sản xuất phân bón, thuốc trừ sâu, chất giặt tẩy rửa tổng hợp, tơ sợi hóa học, chất dẻo, sơn màu,….

 

Hướng dẫn sử dụng:

 

– Khi pha loãng axit sunfuric H2SO4 cần cho axit vào nước mà không được cho ngược lại.

 

– Tùy vào độ pH trong nước mà thêm lượng hóa chất cho phù hợp, để cân bằng về mức ổn định, phù hợp với các công trình xử lý phía sau.

 

5. Chlorine Hi Chlon 70%

 

Khử trùng là công đoạn cuối cùng trong quá trình hóa chất xử lý nước thải và nổi bật với hóa chất Chlorine.

 

Đặc điểm: Dạng hạt nhỏ trắng đục, hàm lượng Clo 70%, hút ẩm mạnh trong nước, dễ hòa tan trong nước.

 

hi-chlon-70

Hóa chất xử lý nước thải – Chlorine Hi Chlon 70%

 

Công dụng:

 

– Khử mùi hệ thống thoát nước và cầu cống.

 

– Khử tảo trong hồ chứa nước.

 

– Vệ sinh hồ bơi.

 

– Khử trùng và khử mùi nước thải nhà máy.

 

– Khử mùi thùng chứa đựng thực phẩm.

 

– Khử trùng và bảo quản rau quả tươi, cá và hải sản.

 

– Tẩy trắng bột giấy và vải sợi.

 

– Tẩy trắng vật liệu nhuộm bằng da.

 

Hướng dẫn sử dụng:

 

– Đối với nước thải: Clo hoạt tính được tính bằng 3-5 mg/l đối với nước thải sau xử lý sinh học hoàn toàn.

 

– Đối với xử lý nước sạch: Nước mặt từ 2-3mg/l, đối với nước ngầm là từ 0.7-1mg/l; hàm lượng Clo dư không nhỏ hơn 0.3 và không lớn hơn 0.5 mg/l.

 

– Đối với hồ bơi: Sử dụng liều lượng duy trì hằng ngày 200g-300g /100m3 đối với điều kiện hồ bình thường. Lượng khách tắm đông, nước hồ sục mạnh, thời tiết nắng gắt, gió mạnh thì sử dụng lượng cao nhất.

 

>>Bạn cần hiểu hơn về Chlorine Hi Chlon 70%. Xem  Hi-Chlon 70% ngay nhé

 

Mua hóa chất xử lý nước ở đâu tốt nhất?

 

Lựa chọn được loại hóa chất cần dùng, tiếp theo chính là chọn nơi bán hóa chất uy tín. Hóa chất VNT chính là sự lựa chọn bạn đang tìm kiếm.

 

Hóa chất VNT luôn làm hài lòng khách hàng nhất với đội ngũ nhân viên nhiệt tình. Quý khách hàng chỉ cần ngồi nhà, chọn sản phẩm và order, chúng tôi sẽ mang sản phẩm đến tận tay quý khách.

 

Với tiêu chí là đầu mối quan trọng trong việc phân phối hóa chất, Hóa chất VNT luôn là địa điểm tin cậy cho mọi khách hàng. Hóa chất VNT cung cấp các nhiều loại hóa chất xử lý nước và nhiều loại hóa chất khác nhau, giúp bạn tìm được nhiều loại hóa chất 1 lúc.

 

Liên hệ đặt hàng để nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn từ chúng tôi.

 

>>Xem ngay danh mục hóa chất công nghiệp để chọn lựa được sản phẩm bạn cần.

Tin khác